Rebel 1100 2025

399.990.000 

Danh mục:

Thiết kế Honda Rebel 1100

Honda Rebel 1100 sở hữu vẻ ngoài cơ bắp với hệ thống khung ống thép 35mm và  động cơ lộ hẳn ra ngoài. Là một mẫu bobber cỡ lớn, Rebel 1100 2026 đã được tinh chỉnh nhiều ở kích thước giúp mẫu xe sẽ dễ dàng tiếp cận hơn.

Theo đó, ghi đông sẽ được nâng cao hơn 12mm và lùi về sau 28mm, gác chân tiến về trước 50mm giúp điều khiển dễ dàng và ít tốn sức hơn.

Xe mô tô

Tư thế lái Honda Rebel 1100

Honda Rebel 1100 2026 sở hữu kích thước dài x rộng x cao 2.240 x 835 x 1.125 mm, trọng lượng 236kg, chiều cao yên 710mm, khoảng sáng gầm 120mm, bình xăng 13,6 lít, lốp trước 130/70B18, lốp sau 180/65B16.

Động cơ

Thiết kế Honda Rebel 1100

Là một mẫu xe thể hiện sự phong trần nhuốm màu thời gian, Honda Rebel 1100 sẽ được trang bị đèn pha và đèn hậu dạng tròn cổ điển. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu năng chiếu sáng đèn pha xe sẽ sử dụng 4 LED Projector, cho khả năng chiếu sáng mạnh mẽ vào ban đêm, an toàn hơn trong những chuyến hành trình dài.

Trang bị và Tiện ích

Đèn xe Honda Rebel 1100

Ở phiên bản mới Rebel 1100 2026 được trang bị màn hình màu TFT 5 inch sắc nét, công tắc điều khiển 4 chiều, nâng cao tính trải nghiệm hiện đại cho chủ sở hữu.

Động cơ & Truyền dẫn

 

Khám phá thêm
Phương tiện Thương mại
Xe mô tô
Xe sedan

 

Màn hình TFT Honda Rebel 1100

Xe trang bị bình xăng lớn lên đến 13.6 lít có thể di chuyển hành trình dài hơn, hạn chế tần suất phải đổ xăng.

Ô tô và xe cộ

 

Khám phá thêm
Honda Rebel 1100
xe tay ga
Xe tay ga và xe máy điện

 

Yên xe urethane dày 10mm và phẳng cho cảm giác ngồi êm ái cùng tư thế lái thoải mái. Chiều cao yên thấp chỉ 710mm có thể chống chân thường xuyên và dễ dàng hơn.

Đệm yên Honda Rebel 1100

Tấm chắn bùn trước và sau được dập từ thép dày 1mm và cố định trên khung nhôm đúc vô cùng chắc chắn chống rung lắc hiệu quả.

Honda

 

Khám phá thêm
Xe
động cơ
Đại lý & nhà bán lẻ xe

 

Chắn bùn Honda Rebel 1100

Xe được trang bị phuộc ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 43mm có thể điều chỉnh, phuộc sau lò xo trụ đôi giảm chấn thủy lực có bình khí phụ cũng có thể điều chỉnh, gia tăng tuổi thọ giảm xóc và khả năng vận hành êm ái trên mọi cung đường.

Toán học

 

Khám phá thêm
Xe địa hình
Xe
Xe mô tô

 

Giảm xóc Honda Rebel 1100

Để đảm bảo tính an toàn Rebel 1100 trang bị hệ thống phanh đĩa mạnh mẽ với phanh đĩa trước 330mm kết hợp cùng kẹp phanh 4 piston, đĩa sau 256mm.

Ô tô và xe cộ

 

Khám phá thêm
xe tay ga
Xe sedan
Xe tay ga và xe máy điện

 

Phanh đĩa Honda Rebel 1100

Xe sử dụng hệ thống lốp vành rộng cho khả năng bám đường mạnh mẽ với kích thước lốp trước 130/70B18, lốp sau 180/65B16.

Honda

 

Khám phá thêm
Đại lý & nhà bán lẻ xe
Honda Rebel 1100
Động cơ

 

Lốp xe Honda Rebel 1100

Động cơ xe Honda Rebel 1100

Rebel 1100 2026 trang bị khối động cơ 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng, công suất tối đa đạt 65 kW tại 7.250 vòng/phút, mô men xoắn 98 Nm tại 4.750 vòng/phút, tiêu thụ nhiên liệu 5,44lít/ 100km.

Ô tô và xe cộ

Động cơ Honda Rebel 1100

Rebel 1100 2026 được trang bị hệ thống bướm ga điện tử (Throttle By Wire) với 3 chế độ lái Standard, Sport, Rain. Hệ thống kiểm soát lực kéo HSTC, kiểm soát bốc đầu (Wheelie Control) cho khả năng vận hành an toàn hơn.

Động cơ & Truyền dẫn

Chế độ lái Honda Rebel 1100

Thông số kỹ thuật chi tiết của Honda Rebel 1100 2025

Khối lượng bản thân 236 kg
Dài x Rộng x Cao 2.240 x 835 x 1.125 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.520 mm
Độ cao yên 710 mm
Khoảng sáng gầm xe 120 mm
Dung tích bình xăng 13,6 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước: 130/70B18
Lốp sau: 180/65B16
Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 43mm, có thể điều chỉnh tải trước lò xo
Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực với bình chứa khí nén ngoài, có thể điều chỉnh tải trước lò xo
Loại động cơ 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa 65 kW tại 7.250 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 4,0 lít
Sau khi xả và thay bộ lọc: 4,2 lít
Sau khi rã máy: 5,2 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,44lít/ 100km
Loại truyền động Hộp số ly hợp kép 6 cấp DCT
Hệ thống khởi động Điện
Mô men xoắn cực đại 98 Nm tại 4.750 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 1.084 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 92,0 x 81,5 mm
Tỷ số nén 10,5:1

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Rebel 1100 2025”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *