Ngôn ngữ thiết kế sắc sảo
Ốp đầu xe sắc nét ôm sát cụm đèn pha được thiết kế để giảm độ cản gió và tăng tính ổn định cho xe ở tốc độ cao.

Nổi bật giữa đám đông
Dáng xe thấp, mạnh mẽ thể hiện phong cách chiến binh đường phố. Tay lái rộng cho phép điều khiển linh hoạt, tránh chướng ngại vật, ôm cua dễ dàng và mở rộng tầm nhìn để quan sát xung quanh. Cụm đèn pha mới với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, xa hơn và rộng hơn, đảm bảo tầm nhìn tối ưu khi điều khiển xe vào ban đêm.

| Khối lượng bản thân | 188 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2.081 x 798 x 1.059 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.409 mm |
| Độ cao yên | 785 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 144 mm |
| Dung tích bình xăng | 17,1 lít |
| Kích cỡ lớp trước/sau | Lốp trước: 120/70ZR17; Lốp sau: 160/60ZR17 |
| Phuộc trước | Hành trình ngược Showa SFF-BP 41mm |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực, 5 cấp độ điều chỉnh tải trước lò xo |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-Lanh | 471cc |
| Đường kính x hành trình pít-tông | 67mm x 66.8mm |
| Tỉ số nén | 10.7:1 |
| Công suất tối đa | 37,1 kW tại 8.500 vòng/phút |
| Mô-men cực đại | 43 Nm tại 6.500 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi xả: 2,5 lít Sau khi xả và thay lọc dầu động cơ: 2,7 lít Sau khi rã máy: 3,2 lít |
| Loại truyền động | Côn tay 6 số |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 3.59 lít/100km |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.