Đánh giá xe sportbike Honda CBR150R – Thỏa mãn đam mê tốc độ
Dòng xe Honda CBR150R luôn là lựa chọn lý tưởng trong phân khúc sportbike cỡ nhỏ. Phiên bản mới sở hữu diện mạo đậm chất thể thao và hầm hố. Thiết kế xe thừa hưởng nhiều đường nét từ đàn anh CBR250RR huyền thoại. Xe rất phù hợp với những tay lái mới bắt đầu gia nhập thế giới xe thể thao.

Động cơ DOHC mạnh mẽ và uy lực vượt trội
Mẫu xe Honda CBR150R trang bị khối động cơ DOHC 4 van hành trình xi lanh đơn. Động cơ sản sinh công suất tối đa lên đến 16,9 mã lực. Xe tích hợp hộp số 6 cấp đem lại khả năng tăng tốc vô cùng mượt mà. Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI giúp xe vận hành tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Trang bị cao cấp và công nghệ an toàn hàng đầu
Nhà sản xuất mang đến nhiều nâng cấp đáng giá cho trải nghiệm lái hoàn hảo:
* Hệ thống đèn chiếu sáng Full LED hiện đại tăng khả năng quan sát ban đêm.
* Bộ ly hợp hỗ trợ và chống trượt hai chiều Assist & Slipper Clutch êm ái.
* Phuộc trước hành trình ngược Upside Down Showa cao cấp giảm chấn cực tốt.
* Hệ thống phanh chống bó cứng ABS 2 kênh kết hợp đèn tín hiệu dừng khẩn cấp ESS.

Siêu phẩm Honda CBR150R hiện đang có mặt tại hệ thống cửa hàng MotoXanh60. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá lăn bánh kèm các chương trình khuyến mãi tốt nhất.
Thông số kỹ thuật
| Khối lượng bản thân | 139kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1.983 x 700 x 1.090 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.312 mm |
| Độ cao yên | 788 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 151 mm |
| Dung tích bình xăng | 12 lít |
| Kích cỡ lớp trước/ sau | Trước: 100/80-17M/C Sau: 130/70-17M/C |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực, hành trình ngược |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn sử dụng liên kết Pro-Link |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất tối đa | 12,6kW/9.000 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | 1,1 lít khi thay nhớt 1,3 lít khi rã máy |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,91l/100km |
| Loại truyền động | Cơ khí |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Moment cực đại | 14,4Nm/7.000 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 149,2 cm3 |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 57,3 mm x 57,8 mm |
| Tỷ số nén | 11,3:1 |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.